사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "đi bộ" (1)

đi bộ
play
영어 동사walk
내 단어장
đi bộ đến trường mỗi ngày
walk to school every day

swap_horiz 관련 단어 "đi bộ" (3)

phố đi bộ
play
영어 명사walking street
내 단어장
ở đây cuối tuần là phố đi bộ
This place becomes a pedestrian paradise on weekends.
đường dành cho người đi bộ
play
영어 명사crosswalk
내 단어장
Trẻ em đi trên đường dành cho người đi bộ.
Children walk on the pedestrian crossing.
đi bóng
영어 동사to dribble (the ball)
내 단어장
Anh ấy đi bóng xuống biên phải rồi căng ngang.
He dribbled down the right flank and then crossed the ball.

format_quote 표현 "đi bộ" (16)

đèn xanh dành cho người đi bộ
green light for pedestrians
đi bộ đến trường mỗi ngày
walk to school every day
đi bộ trên cát
walk on the sand
đi bộ ven theo bờ sông
walk along the river
đi bộ nhiều nên mỏi chân
My legs are tired from walking a lot.
ở đây cuối tuần là phố đi bộ
This place becomes a pedestrian paradise on weekends.
Anh ấy đi bộ cả ngày nên mệt phờ người
he is exhausted from walking all day
Trẻ em đi trên đường dành cho người đi bộ.
Children walk on the pedestrian crossing.
Tôi đi bộ lên cầu thang.
I walked up the stairs.
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
Walking is exercise and sightseeing, truly killing two birds with one stone.
Ngày thường cũng như ngày nghỉ, tôi đều thức dậy lúc 5 giờ rưỡi và đi bộ.
Cô ấy đi bói chỉ tay để biết vận mệnh.
She had her palm read to know her destiny.
Tôi thấy chân rất mỏi sau khi đi bộ lâu.
My legs felt very tired after walking for a long time.
Con đường lên núi rất hiểm trở, chỉ phù hợp cho người đi bộ.
The path up the mountain is very rugged, only suitable for hikers.
Anh ấy đi bóng xuống biên phải rồi căng ngang.
He dribbled down the right flank and then crossed the ball.
Cô ấy đi bộ một cách khoan thai.
She walked leisurely.